-
- Tổng tiền thanh toán:

FRESHGOODS GROUP-THỰC PHẨM HỮU CƠ
GẠO HỮU CƠ QUẢNG TRỊ CỦA FRESHGOODS GROUP
I. Cơ sở chịu trách nghiệm và công bố sản phẩm:
Công ty TNHH thương mại và tổng hợp Nghệ An (FRESHGOODS GROUP)
Địa chỉ: Số nhà 11, ngõ 36, đường Hoàng Trọng Trì, xóm Mẫu Đơn, phường Vinh Lộc (Hưng Lộc), tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Sản phẩm đã được công bố: https://chicucqlclnghean.gov.vn/tu-cong-bo/detail/CONG-TY-TNHH-THUONG-MAI-TONG-HOP-NGHE-AN-255/
II. Địa điểm sản xuất:
Nhà máy sấy lúa Sepon thuộc Công ty cổ phần Tổng công ty thương mại Quảng trị
Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Diên Sanh, thị trấn Diên Sanh, Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng trị
III. Thông tin sản phẩm:
1. Gạo hữu cơ Quảng Trị của Freshgoods Group đặc biệt chứa hàm lượng cao hợp chất Momilactones A (MA) và Momilactones B (MB) (Xin vui lòng xem kết quả phân tích đính kèm).
Theo nghiên cứu của của PSG, TS Trần Đăng Xuân và cộng sự thì hợp chất Momilactones A (MA) và Momilactiones B (MB) là 2 hợp chất tiềm năng chống tiểu đường mới, chống béo phì và gút thông qua khả năng ức chế hoạt dộng của các enzymes liên quan đến các bệnh này.
Xin vui lòng xem bài báo sau đây để biết thêm thông tin chi tiết về các công trình MA & MB của PSG Trần Xuân Đăng và các cộng sự đã công bố trên các tạp chí khoa học uy tín của thế giới.
https://vnexpress.net/hop-chat-dat-hon-vang-30-ngan-lan-duoc-tim-thay-tu-cay-lua-3879368.html?zarsrc=30&utm_source=zalo&utm_medium=zalo&utm_campaign=zalo
2, Được canh tác bằng quy trình công nghệ hữu cơ trên những cánh đồng Quảng trị đã được xử lý cải tạo đất bằng phân bón hữu cơ, đặc biệt đảm bảo:
- Không sử dụng phân bón hóa học
Sử dụng phân bón hữu cơ giúp giải quyết các độc tố trong đất và làm cho đất màu mỡ, nhiều dưỡng chất
- Không sử dụng hoá chất bảo vệ thực vật
- Không sử dụng giống biến đổi gen
- Không sử dụng chất bảo quản
- Không sử dụng chất tạo mùi
- Không tẩy trắng hóa học
(Xin vui lòng xem Kết quả thử nghiệm của Eurofin ở file đính kèm).
3. Đạt giấy chứng nhận hữu cơ của TQC theo tiêu chuẩn TCVN 11041-5:2018
(Xin vui lòng xem Giấy chứng nhận gạo hữu cơ đính kèm)
4. Đáp ứng các tiêu chuẩn về dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, kim loại nặng và các chỉ tiêu an toàn thực phẩm khác của Liên minh Châu Âu (EU)
(Xin vui lòng xem kết quả thử nghiệm của Eurofin đính kèm)
5. Cơ sở sản xuất đã đăng ký FDA của Mỹ.
(Xin vui lòng xem giấy chứng nhận FDA đính kèm)
6. Được xay xát dối nên giữ được giá trị dinh dưỡng có trong cám gạo
7. Hàm lượng dinh dưỡng (protein, canxi, xơ dinh dưỡng, sắt) cao hơn nhưng carbonhydrat thấp hơn các loại gạo trắng thông thường khác. Vì vậy, sử dụng gạo này sẽ tốt cho sức khoẻ của người tiểu đường hơn các loại gạo trắng thông thường khác.
(Xin vui lòng xem bảng so sánh thành phần dinh dưỡng giữa gạo hữu cơ Quảng trị của Freshgoods Group và các loại gạo trắng khác ở mục 11)
8. Hương vị đặc biệt: dẻo, mềm, ngọt, thơm và đậm đà
9. Lợi ích sức khoẻ của gạo hữu cơ Quảng trị của Freshgoods Group
- Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm cao:
- Giá trị dinh dưỡng tốt:
Tóm lại, Gạo hữu cơ Quảng Trị của Freshgoods Group là một lựa chọn tuyệt vời cho bữa ăn hàng ngày, không chỉ vì giá trị dinh dưỡng mà còn vì sự an toàn và tinh khiết của sản phẩm.
10. Thời hạn sử dụng sản phẩm: 6 tháng kể từ ngày sản xuất
11. Hướng dẫn sử dụng và bảo quản sản phẩm: xin vui lòng xem thông tin chi tiết ở mặt sau bao bì sản phẩm
12. Bảng so sánh thành phần dinh dưỡng giữa gạo hữu cơ Quảng trị của Freshgoods Group và các loại gạo trắng khác:
STT |
Thành phần dinh dưỡng |
Đơn vị |
Gạo hữu cơ Quảng Trị của Freshgoods Group |
Gạo trắng khác (Nguồn: CSDL Dinh dưỡng của USDA. https://fdc.nal.usda.gov/food-details/2512381/nutrients) |
Tỷ lệ giá trị dinh dưỡng giữa gạo hữu cơ quảng trị của Freshgoods group và gạo trắng |
1 |
Protein |
g/100 g |
8.03 |
7.04 |
1,14 |
2 |
Lipid |
g/100 g |
0,72 |
1,03 |
0,70 |
3 |
Canxi |
g/100 g |
6 |
4 |
1,5 |
4 |
Carbonhydrat không bao gồm chất xơ |
g/100 g |
76,35 |
80,30 |
0,95 |
5 |
Xơ dinh dưỡng |
g/100g |
1,27 |
0,10 |
12,70 |
6 |
Sắt (Fe) |
Mg/100 g |
0,22 |
0,14 |
1,57 |
7 |
Magie (Mg) |
Mg/100 g |
16,30 |
26,50 |
0,62 |
8 |
Kali (K) |
Mg/100 g |
77,60 |
82 |
0,95 |
9 |
Kẽm (Zn) |
Mg/100 g |
1,12 |
1,35 |
0,83 |
10 |
Năng lượng |
Kcal/100 g |
344 |
359 |
0,96 |