-
- Tổng tiền thanh toán:

FRESHGOODS GROUP-THỰC PHẨM HỮU CƠ
Đơn giá: 260000 đ/túi 5 kg
GẠO HỮU CƠ QUẢNG TRỊ FOR KIDS GIỐNG ST24 NGON HƠN CẢ ST25
(MỘT TRONG 3 GIỐNG GẠO NGON NHẤT THẾ GIỚI)
1. Không phân bón hóa học
Sử dụng chủng men vi sinh Ong biển giúp giải quyết các độc tố trong đất và làm cho đất màu mỡ, nhiều dưỡng chất, từ đó tạo ra những hạt gạo với hàm lượng dinh dưỡng cao vượt trội.
(Xin vui lòng xem Phiếu kết quả thử nghiệm ở file đính kèm).
2. Không sử dụng thuốc Bảo vệ thực vật
(Xin vui lòng xem Phiếu kết quả thử nghiệm ở file đính kèm).
3. Không sử dụng giống biến đổi gen
4. Không chất bảo quản
5. Không chất tạo mùi
6. Không tẩy trắng hóa học
7. Phương pháp chế biến hoàn toàn theo hướng hữu cơ, giữ lại nguyên vẹn dưỡng chất quý giá có trong cám, gạo.
8. Hàm lượng Vitamin và các khoáng chất như B1, B6, canxi, sắt, kẽm, Kali, Magie, Photpho cao vượt trột so với các loại gạo thông thường khác, tốt cho sức khỏe và hỗ trợ sự phát triển toàn diện của bé trong những năm đầu đời
9. Đặc biệt gạo chứa hàm lượng cao hợp chất Momilactones A và Momilactones B, đắt gấp 30.000 lần vàng, có tác dụng chống bệnh gút, tiểu đường và béo phì.
(Xin vui lòng xem Kết quả phân tích hàm lượng Momilactones A và Momilactones B trong sản phẩm ở file đính kèm).
10. Hương vị đặc biệt: dẻo, mềm, ngọt, thơm và đậm đà
11. Hồ sơ chứng minh:
STT |
Thành phần dinh dưỡng |
Đơn vị |
Gạo hữu cơ Quảng Trị for kids |
Gạo trắng khác (Nguồn: CSDL Dinh dưỡng của USDA. https://vi.wikipedia.org/wiki/G%E1%BA%A1o_tr%E1%BA%AFng ) |
Tỷ lệ giá trị dinh dưỡng giữa gạo hữu cơ quảng trị và gạo trắng |
1 |
Protein |
% |
7,20 |
2,38 |
3,03 |
2 |
Lipid |
% |
1,1 |
0,21 |
5,24 |
3 |
Vitamin B1 |
% |
1,6 |
0.167 |
9,58 |
4 |
Vitamin B6 |
% |
1,3 |
0.05 |
26 |
5 |
Sắt |
Mg/kg |
11,60 |
14,9 |
0,77 |
6 |
Kẽm |
Mg/kg |
15,60 |
4,2 |
3,71 |
7 |
Kali |
Mg/kg |
1575 |
290 |
5,43 |
8 |
Magie |
Mg/kg |
431,70 |
130 |
3,32 |
9 |
Canxi |
Mg/kg |
50,20 |
30 |
1,67 |
10 |
Năng lượng |
Kcal/100g |
361,90 |
130 |
2,78 |
11 |
Omega 3 & 6 (chất béo không bão hòa đa) |
g/100g |
0,39 |
0,056 |
6,97 |